cói giấy
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây thân thảo, cao, mọc ở vùng đầm lầy, có thân hình trụ, lá dài và nhọn, ruột xốp, vỏ mỏng: "cói giấy" là một loại cây thuộc họ cói, thường được dùng làm nguyên liệu để sản xuất giấy hoặc đồ thủ công.
- Giấy làm từ cây cói giấy: Trong một số ngữ cảnh, "cói giấy" cũng chỉ loại giấy được chế tác từ thân cây này, tương tự như giấy papyrus của Ai Cập cổ đại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cói giấy mọc nhiều ở vùng đầm lầy nhiệt đới. (Cây cói giấy sinh trưởng tốt trong môi trường ẩm ướt.)
- Người xưa dùng cói giấy để viết chữ. (Loại cây này được sử dụng làm chất liệu viết từ thời cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cói giấy" trong văn hóa: Loại cây này thường được nhắc đến như biểu tượng của sự khéo léo trong nghề thủ công truyền thống.
- Nghề làm giấy từ cói giấy đã tồn tại hàng nghìn năm. (Kỹ thuật chế tác giấy từ cây cói giấy có lịch sử lâu đời.)
"cói giấy" trong thực vật học: Được phân loại là một loài trong chi Cyperus, họ Cyperaceae.
- Cói giấy thuộc họ cói, có đặc tính thích nghi với môi trường ngập nước. (Đây là loài thực vật đặc hữu của vùng đầm lầy.)
Biến thể và từ gần giống
Cói (danh từ): tên chung cho các loại cây thân thảo cùng họ, thường mọc ở bờ nước.
- Cói thường được dùng để đan lát đồ gia dụng. (Cói là nguyên liệu phổ biến trong nghề thủ công.)
Giấy cói: sản phẩm giấy được làm từ cây cói giấy.
- Giấy cói là một phát minh quan trọng của người Ai Cập cổ. (Loại giấy này có vai trò lịch sử trong văn minh nhân loại.)
Từ đồng nghĩa
- Papyrus: tên gọi quốc tế của cây cói giấy, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử.
- Người Ai Cập cổ dùng papyrus để ghi chép. (Papyrus là chất liệu viết phổ biến thời cổ đại.)
Thành ngữ liên quan
- Cói giấy viết sử: ẩn dụ cho việc ghi chép lịch sử bằng chất liệu lâu bền.
- Những trang cói giấy viết sử vẫn còn tồn tại đến ngày nay. (Các văn bản cổ trên cói giấy là chứng tích quý giá.)